Quẻ Thủy Thiên Nhu 需
Quẻ số 5 · Thượng quái Khảm (Thủy, Thủy) · Hạ quái Càn (Thiên, Kim)
Cung Khôn (Thổ) · Du Hồn · Thế hào 4, Ứng hào 1
Lời quẻ (Thoán từ)
需:有孚,光亨,貞吉。利涉大川。
Nhu: Hữu phu, quang hanh, trinh cát. Lợi thiệp đại xuyên.
Có lòng tin thì sáng sủa hanh thông, chính bền thì tốt. Lợi qua sông lớn.
Đại Tượng
雲上於天,需;君子以飲食宴樂。
Vân thượng ư thiên, Nhu; quân tử dĩ ẩm thực yến lạc.
Mây lên trời chờ mưa, người quân tử theo đó ăn uống yên vui mà chờ thời.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thủy Thiên Nhu thuộc cung Khôn, ngũ hành cung là Thổ. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Thê Tài | Mậu Tý | Thủy | |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Mậu Tuất | Thổ | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Tử Tôn | Mậu Thân | Kim | Thế |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Huynh Đệ | Giáp Thìn | Thổ | |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Quan Quỷ | Giáp Dần | Mộc | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Thê Tài | Giáp Tý | Thủy | Ứng |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Hỏa Trạch Khuê (睽)
Quẻ thác (đổi âm dương): Hỏa Địa Tấn (晉)
Quẻ tống (lật ngược): Thiên Thủy Tụng (訟)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.