Quẻ Sơn Thủy Mông 蒙

Quẻ số 4 · Thượng quái Cấn (Sơn, Thổ) · Hạ quái Khảm (Thủy, Thủy)
Cung Ly (Hỏa) · Tứ Thế · Thế hào 4, Ứng hào 1

Lời quẻ (Thoán từ)

蒙:亨。匪我求童蒙,童蒙求我。初筮告,再三瀆,瀆則不告。利貞。
Mông: Hanh. Phỉ ngã cầu đồng mông, đồng mông cầu ngã. Sơ phệ cáo, tái tam độc, độc tắc bất cáo. Lợi trinh.
Hanh thông. Không phải ta tìm trẻ thơ dại, mà trẻ thơ dại tìm ta. Bói lần đầu thì bảo cho, hỏi lại hai ba lần là khinh nhờn, khinh nhờn thì không bảo nữa. Lợi về chính bền.

Đại Tượng

山下出泉,蒙;君子以果行育德。
Sơn hạ xuất tuyền, Mông; quân tử dĩ quả hành dục đức.
Dưới núi có suối chảy ra, người quân tử theo đó làm việc quả quyết, nuôi dưỡng đức.

An quẻ Lục Hào

Quẻ Sơn Thủy Mông thuộc cung Ly, ngũ hành cung là Hỏa. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.

HàoTên hàoVạchLục thânCan chiHànhThế ứng
6Thượng Cửu━━━━━Phụ MẫuBính DầnMộc
5Lục Ngũ━━ ━━Quan QuỷBính TýThủy
4Lục Tứ━━ ━━Tử TônBính TuấtThổThế
3Lục Tam━━ ━━Huynh ĐệMậu NgọHỏa
2Cửu Nhị━━━━━Tử TônMậu ThìnThổ
1Sơ Lục━━ ━━Phụ MẫuMậu DầnMộcỨng

Quẻ liên quan

Quẻ hỗ: Địa Lôi Phục (復)
Quẻ thác (đổi âm dương): Trạch Hỏa Cách (革)
Quẻ tống (lật ngược): Thủy Lôi Truân (屯)

‹ Quẻ 3 Thủy Lôi TruânTất cả 64 quẻQuẻ 5 Thủy Thiên Nhu ›

Lập quẻ và hỏi luận

Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.

Lập quẻ miễn phíHỏi luận trong nhóm Kinh Dịch Hội