Quẻ Trạch Hỏa Cách 革
Quẻ số 49 · Thượng quái Đoài (Trạch, Kim) · Hạ quái Ly (Hỏa, Hỏa)
Cung Khảm (Thủy) · Tứ Thế · Thế hào 4, Ứng hào 1
Lời quẻ (Thoán từ)
革:已日乃孚,元亨利貞,悔亡。
Cách: Dĩ nhật nãi phu, nguyên hanh lợi trinh, hối vong.
Đến ngày đã định mới được tin theo, rất hanh thông, lợi chính bền, hối hận mất đi.
Đại Tượng
澤中有火,革;君子以治歷明時。
Trạch trung hữu hỏa, Cách; quân tử dĩ trị lịch minh thời.
Trong đầm có lửa, người quân tử sửa lịch, làm rõ thời tiết.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Trạch Hỏa Cách thuộc cung Khảm, ngũ hành cung là Thủy. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Đinh Mùi | Thổ | |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Đinh Dậu | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Đinh Hợi | Thủy | Thế |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Huynh Đệ | Kỷ Hợi | Thủy | |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Kỷ Sửu | Thổ | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Tử Tôn | Kỷ Mão | Mộc | Ứng |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thiên Phong Cấu (姤)
Quẻ thác (đổi âm dương): Sơn Thủy Mông (蒙)
Quẻ tống (lật ngược): Hỏa Phong Đỉnh (鼎)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.