Quẻ Thủy Phong Tỉnh 井
Quẻ số 48 · Thượng quái Khảm (Thủy, Thủy) · Hạ quái Tốn (Phong, Mộc)
Cung Chấn (Mộc) · Ngũ Thế · Thế hào 5, Ứng hào 2
Lời quẻ (Thoán từ)
井:改邑不改井,無喪無得,往來井井。汔至,亦未繘井,羸其瓶,凶。
Tỉnh: Cải ấp bất cải tỉnh, vô táng vô đắc, vãng lai tỉnh tỉnh. Ngật chí, diệc vị duật tỉnh, luy kỳ bình, hung.
Đổi ấp mà không đổi giếng, không mất không được, người đi kẻ lại đều dùng giếng. Gàu gần tới miệng giếng mà dây chưa kéo lên hết, làm vỡ bình, xấu.
Đại Tượng
木上有水,井;君子以勞民勸相。
Mộc thượng hữu thủy, Tỉnh; quân tử dĩ lao dân khuyến tương.
Trên gỗ có nước, người quân tử vỗ về dân, khuyên dân giúp đỡ lẫn nhau.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thủy Phong Tỉnh thuộc cung Chấn, ngũ hành cung là Mộc. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Mậu Tý | Thủy | |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Thê Tài | Mậu Tuất | Thổ | Thế |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Mậu Thân | Kim | |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Quan Quỷ | Tân Dậu | Kim | |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Tân Hợi | Thủy | Ứng |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Thê Tài | Tân Sửu | Thổ |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Hỏa Trạch Khuê (睽)
Quẻ thác (đổi âm dương): Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑)
Quẻ tống (lật ngược): Trạch Thủy Khốn (困)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.