Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp 噬嗑
Quẻ số 21 · Thượng quái Ly (Hỏa, Hỏa) · Hạ quái Chấn (Lôi, Mộc)
Cung Tốn (Mộc) · Ngũ Thế · Thế hào 5, Ứng hào 2
Lời quẻ (Thoán từ)
噬嗑:亨。利用獄。
Phệ Hạp: Hanh. Lợi dụng ngục.
Hanh thông, lợi về việc dùng hình ngục.
Đại Tượng
雷電,噬嗑;先王以明罰敕法。
Lôi điện, Phệ Hạp; tiên vương dĩ minh phạt sắc pháp.
Sấm và chớp, vua đời trước theo đó làm rõ hình phạt, chấn chỉnh pháp luật.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp thuộc cung Tốn, ngũ hành cung là Mộc. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Tử Tôn | Kỷ Tỵ | Hỏa | |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Thê Tài | Kỷ Mùi | Thổ | Thế |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Quan Quỷ | Kỷ Dậu | Kim | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Thê Tài | Canh Thìn | Thổ | |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Canh Dần | Mộc | Ứng |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Canh Tý | Thủy |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thủy Sơn Kiển (蹇)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thủy Phong Tỉnh (井)
Quẻ tống (lật ngược): Sơn Hỏa Bí (賁)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.