Quẻ Sơn Hỏa Bí 賁

Quẻ số 22 · Thượng quái Cấn (Sơn, Thổ) · Hạ quái Ly (Hỏa, Hỏa)
Cung Cấn (Thổ) · Nhất Thế · Thế hào 1, Ứng hào 4

Lời quẻ (Thoán từ)

賁:亨。小利有攸往。
Bí: Hanh. Tiểu lợi hữu du vãng.
Hanh thông. Có việc đi thì lợi nhỏ.

Đại Tượng

山下有火,賁;君子以明庶政,無敢折獄。
Sơn hạ hữu hỏa, Bí; quân tử dĩ minh thứ chính, vô cảm chiết ngục.
Dưới núi có lửa, người quân tử làm sáng tỏ các việc chính sự, không dám chỉ dựa vẻ ngoài mà xử đoán ngục tụng.

An quẻ Lục Hào

Quẻ Sơn Hỏa Bí thuộc cung Cấn, ngũ hành cung là Thổ. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.

HàoTên hàoVạchLục thânCan chiHànhThế ứng
6Thượng Cửu━━━━━Quan QuỷBính DầnMộc
5Lục Ngũ━━ ━━Thê TàiBính TýThủy
4Lục Tứ━━ ━━Huynh ĐệBính TuấtThổỨng
3Cửu Tam━━━━━Thê TàiKỷ HợiThủy
2Lục Nhị━━ ━━Huynh ĐệKỷ SửuThổ
1Sơ Cửu━━━━━Quan QuỷKỷ MãoMộcThế

Quẻ liên quan

Quẻ hỗ: Lôi Thủy Giải (解)
Quẻ thác (đổi âm dương): Trạch Thủy Khốn (困)
Quẻ tống (lật ngược): Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑)

‹ Quẻ 21 Hỏa Lôi Phệ HạpTất cả 64 quẻQuẻ 23 Sơn Địa Bác ›

Lập quẻ và hỏi luận

Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.

Lập quẻ miễn phíHỏi luận trong nhóm Kinh Dịch Hội