Quẻ Sơn Địa Bác 剝
Quẻ số 23 · Thượng quái Cấn (Sơn, Thổ) · Hạ quái Khôn (Địa, Thổ)
Cung Càn (Kim) · Ngũ Thế · Thế hào 5, Ứng hào 2
Lời quẻ (Thoán từ)
剝:不利有攸往。
Bác: Bất lợi hữu du vãng.
Có việc đi thì không lợi.
Đại Tượng
山附於地,剝;上以厚下安宅。
Sơn phụ ư địa, Bác; thượng dĩ hậu hạ an trạch.
Núi bám vào đất, người ở trên vun dày cho kẻ dưới để yên chỗ ở.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Sơn Địa Bác thuộc cung Càn, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Thê Tài | Bính Dần | Mộc | |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Tử Tôn | Bính Tý | Thủy | Thế |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Bính Tuất | Thổ | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Thê Tài | Ất Mão | Mộc | |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Ất Tỵ | Hỏa | Ứng |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Ất Mùi | Thổ |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thuần Khôn (坤)
Quẻ thác (đổi âm dương): Trạch Thiên Quải (夬)
Quẻ tống (lật ngược): Địa Lôi Phục (復)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.