Quẻ Trạch Thiên Quải 夬
Quẻ số 43 · Thượng quái Đoài (Trạch, Kim) · Hạ quái Càn (Thiên, Kim)
Cung Khôn (Thổ) · Ngũ Thế · Thế hào 5, Ứng hào 2
Lời quẻ (Thoán từ)
夬:揚于王庭,孚號有厲,告自邑,不利即戎,利有攸往。
Quải: Dương vu vương đình, phu hiệu hữu lệ, cáo tự ấp, bất lợi tức nhung, lợi hữu du vãng.
Tuyên rõ ở sân vua, thành thật hô hào mà vẫn có nguy, báo từ ấp mình, không lợi dùng binh ngay, có việc đi thì lợi.
Đại Tượng
澤上於天,夬;君子以施祿及下,居德則忌。
Trạch thượng ư thiên, Quải; quân tử dĩ thi lộc cập hạ, cư đức tắc kỵ.
Nước đầm dâng lên tới trời, người quân tử ban lộc xuống dưới, tự cho mình có đức là điều kiêng.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Trạch Thiên Quải thuộc cung Khôn, ngũ hành cung là Thổ. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Đinh Mùi | Thổ | |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Tử Tôn | Đinh Dậu | Kim | Thế |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Thê Tài | Đinh Hợi | Thủy | |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Huynh Đệ | Giáp Thìn | Thổ | |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Quan Quỷ | Giáp Dần | Mộc | Ứng |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Thê Tài | Giáp Tý | Thủy |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thuần Càn (乾)
Quẻ thác (đổi âm dương): Sơn Địa Bác (剝)
Quẻ tống (lật ngược): Thiên Phong Cấu (姤)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.