Quẻ Thiên Phong Cấu 姤
Quẻ số 44 · Thượng quái Càn (Thiên, Kim) · Hạ quái Tốn (Phong, Mộc)
Cung Càn (Kim) · Nhất Thế · Thế hào 1, Ứng hào 4
Lời quẻ (Thoán từ)
姤:女壯,勿用取女。
Cấu: Nữ tráng, vật dụng thủ nữ.
Người nữ quá mạnh, chớ lấy làm vợ.
Đại Tượng
天下有風,姤;后以施命誥四方。
Thiên hạ hữu phong, Cấu; hậu dĩ thi mệnh cáo tứ phương.
Dưới trời có gió, bậc quân vương ban mệnh lệnh, báo khắp bốn phương.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thiên Phong Cấu thuộc cung Càn, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Nhâm Tuất | Thổ | |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Nhâm Thân | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Quan Quỷ | Nhâm Ngọ | Hỏa | Ứng |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Huynh Đệ | Tân Dậu | Kim | |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Tử Tôn | Tân Hợi | Thủy | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Tân Sửu | Thổ | Thế |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thuần Càn (乾)
Quẻ thác (đổi âm dương): Địa Lôi Phục (復)
Quẻ tống (lật ngược): Trạch Thiên Quải (夬)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.