Quẻ Trạch Địa Tụy 萃
Quẻ số 45 · Thượng quái Đoài (Trạch, Kim) · Hạ quái Khôn (Địa, Thổ)
Cung Đoài (Kim) · Nhị Thế · Thế hào 2, Ứng hào 5
Lời quẻ (Thoán từ)
萃:亨。王假有廟,利見大人,亨,利貞。用大牲吉,利有攸往。
Tụy: Hanh. Vương cách hữu miếu, lợi kiến đại nhân, hanh, lợi trinh. Dụng đại sinh cát, lợi hữu du vãng.
Hanh thông. Vua đến nhà tông miếu, lợi gặp bậc đại nhân, hanh thông, lợi chính bền. Dùng lễ vật lớn thì tốt, có việc đi thì lợi.
Đại Tượng
澤上於地,萃;君子以除戎器,戒不虞。
Trạch thượng ư địa, Tụy; quân tử dĩ trừ nhung khí, giới bất ngu.
Nước đầm dâng lên trên đất, người quân tử sửa sang binh khí, phòng điều bất ngờ.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Trạch Địa Tụy thuộc cung Đoài, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Đinh Mùi | Thổ | |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Đinh Dậu | Kim | Ứng |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Tử Tôn | Đinh Hợi | Thủy | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Thê Tài | Ất Mão | Mộc | |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Ất Tỵ | Hỏa | Thế |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Ất Mùi | Thổ |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Phong Sơn Tiệm (漸)
Quẻ thác (đổi âm dương): Sơn Thiên Đại Súc (大畜)
Quẻ tống (lật ngược): Địa Phong Thăng (升)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.