Quẻ Địa Phong Thăng 升
Quẻ số 46 · Thượng quái Khôn (Địa, Thổ) · Hạ quái Tốn (Phong, Mộc)
Cung Chấn (Mộc) · Tứ Thế · Thế hào 4, Ứng hào 1
Lời quẻ (Thoán từ)
升:元亨,用見大人,勿恤,南征吉。
Thăng: Nguyên hanh, dụng kiến đại nhân, vật tuất, nam chinh cát.
Rất hanh thông, nên gặp bậc đại nhân, chớ lo, đi về phương Nam thì tốt.
Đại Tượng
地中生木,升;君子以順德,積小以高大。
Địa trung sinh mộc, Thăng; quân tử dĩ thuận đức, tích tiểu dĩ cao đại.
Trong đất mọc cây, người quân tử thuận theo đức, tích từ nhỏ mà thành cao lớn.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Địa Phong Thăng thuộc cung Chấn, ngũ hành cung là Mộc. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Quý Dậu | Kim | |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Quý Hợi | Thủy | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Thê Tài | Quý Sửu | Thổ | Thế |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Quan Quỷ | Tân Dậu | Kim | |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Tân Hợi | Thủy | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Thê Tài | Tân Sửu | Thổ | Ứng |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Lôi Trạch Quy Muội (歸妹)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thiên Lôi Vô Vọng (無妄)
Quẻ tống (lật ngược): Trạch Địa Tụy (萃)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.