Quẻ Trạch Thủy Khốn 困
Quẻ số 47 · Thượng quái Đoài (Trạch, Kim) · Hạ quái Khảm (Thủy, Thủy)
Cung Đoài (Kim) · Nhất Thế · Thế hào 1, Ứng hào 4
Lời quẻ (Thoán từ)
困:亨,貞,大人吉,無咎,有言不信。
Khốn: Hanh, trinh, đại nhân cát, vô cữu, hữu ngôn bất tín.
Hanh thông, chính bền, bậc đại nhân thì tốt, không lỗi. Có nói người cũng không tin.
Đại Tượng
澤無水,困;君子以致命遂志。
Trạch vô thủy, Khốn; quân tử dĩ trí mệnh toại chí.
Đầm không có nước, người quân tử dám đem cả tính mạng để thực hiện chí mình.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Trạch Thủy Khốn thuộc cung Đoài, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Đinh Mùi | Thổ | |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Đinh Dậu | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Tử Tôn | Đinh Hợi | Thủy | Ứng |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Mậu Ngọ | Hỏa | |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Mậu Thìn | Thổ | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Thê Tài | Mậu Dần | Mộc | Thế |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Phong Hỏa Gia Nhân (家人)
Quẻ thác (đổi âm dương): Sơn Hỏa Bí (賁)
Quẻ tống (lật ngược): Thủy Phong Tỉnh (井)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.