Quẻ Lôi Trạch Quy Muội 歸妹
Quẻ số 54 · Thượng quái Chấn (Lôi, Mộc) · Hạ quái Đoài (Trạch, Kim)
Cung Đoài (Kim) · Quy Hồn · Thế hào 3, Ứng hào 6
Lời quẻ (Thoán từ)
歸妹:征凶,無攸利。
Quy Muội: Chinh hung, vô du lợi.
Tiến đi thì xấu, không có gì lợi.
Đại Tượng
澤上有雷,歸妹;君子以永終知敝。
Trạch thượng hữu lôi, Quy Muội; quân tử dĩ vĩnh chung tri tệ.
Trên đầm có sấm, người quân tử giữ được lâu dài đến cuối, biết trước chỗ hư hỏng.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Lôi Trạch Quy Muội thuộc cung Đoài, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Canh Tuất | Thổ | Ứng |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Canh Thân | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Quan Quỷ | Canh Ngọ | Hỏa | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Đinh Sửu | Thổ | Thế |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Thê Tài | Đinh Mão | Mộc | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Quan Quỷ | Đinh Tỵ | Hỏa |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thủy Hỏa Ký Tế (既濟)
Quẻ thác (đổi âm dương): Phong Sơn Tiệm (漸)
Quẻ tống (lật ngược): Phong Sơn Tiệm (漸)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.