Quẻ Thủy Hỏa Ký Tế 既濟
Quẻ số 63 · Thượng quái Khảm (Thủy, Thủy) · Hạ quái Ly (Hỏa, Hỏa)
Cung Khảm (Thủy) · Tam Thế · Thế hào 3, Ứng hào 6
Lời quẻ (Thoán từ)
既濟:亨小,利貞,初吉終亂。
Ký Tế: Hanh tiểu, lợi trinh, sơ cát chung loạn.
Hanh thông ở việc nhỏ, lợi chính bền, lúc đầu tốt, về sau loạn.
Đại Tượng
水在火上,既濟;君子以思患而預防之。
Thủy tại hỏa thượng, Ký Tế; quân tử dĩ tư hoạn nhi dự phòng chi.
Nước ở trên lửa, người quân tử nghĩ đến hoạn nạn mà phòng trước.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thủy Hỏa Ký Tế thuộc cung Khảm, ngũ hành cung là Thủy. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Mậu Tý | Thủy | Ứng |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Quan Quỷ | Mậu Tuất | Thổ | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Mậu Thân | Kim | |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Huynh Đệ | Kỷ Hợi | Thủy | Thế |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Kỷ Sửu | Thổ | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Tử Tôn | Kỷ Mão | Mộc |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Hỏa Thủy Vị Tế (未濟)
Quẻ thác (đổi âm dương): Hỏa Thủy Vị Tế (未濟)
Quẻ tống (lật ngược): Hỏa Thủy Vị Tế (未濟)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.