Quẻ Thuần Càn 乾
Quẻ số 1 · Thượng quái Càn (Thiên, Kim) · Hạ quái Càn (Thiên, Kim)
Cung Càn (Kim) · Bát Thuần · Thế hào 6, Ứng hào 3
Lời quẻ (Thoán từ)
乾:元亨利貞。
Càn: Nguyên, hanh, lợi, trinh.
Quẻ Càn có bốn đức: khởi đầu lớn lao, hanh thông, lợi ích, chính bền.
Đại Tượng
天行健,君子以自強不息。
Thiên hành kiện, quân tử dĩ tự cường bất tức.
Trời vận hành mạnh mẽ, người quân tử theo đó tự cường không ngừng.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thuần Càn thuộc cung Càn, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Nhâm Tuất | Thổ | Thế |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Nhâm Thân | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Quan Quỷ | Nhâm Ngọ | Hỏa | |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Giáp Thìn | Thổ | Ứng |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Thê Tài | Giáp Dần | Mộc | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Tử Tôn | Giáp Tý | Thủy |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thuần Càn (乾)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thuần Khôn (坤)
Quẻ tống (lật ngược): Thuần Càn (乾)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.