Quẻ Thuần Càn 乾

Quẻ số 1 · Thượng quái Càn (Thiên, Kim) · Hạ quái Càn (Thiên, Kim)
Cung Càn (Kim) · Bát Thuần · Thế hào 6, Ứng hào 3

Lời quẻ (Thoán từ)

乾:元亨利貞。
Càn: Nguyên, hanh, lợi, trinh.
Quẻ Càn có bốn đức: khởi đầu lớn lao, hanh thông, lợi ích, chính bền.

Đại Tượng

天行健,君子以自強不息。
Thiên hành kiện, quân tử dĩ tự cường bất tức.
Trời vận hành mạnh mẽ, người quân tử theo đó tự cường không ngừng.

An quẻ Lục Hào

Quẻ Thuần Càn thuộc cung Càn, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.

HàoTên hàoVạchLục thânCan chiHànhThế ứng
6Thượng Cửu━━━━━Phụ MẫuNhâm TuấtThổThế
5Cửu Ngũ━━━━━Huynh ĐệNhâm ThânKim
4Cửu Tứ━━━━━Quan QuỷNhâm NgọHỏa
3Cửu Tam━━━━━Phụ MẫuGiáp ThìnThổỨng
2Cửu Nhị━━━━━Thê TàiGiáp DầnMộc
1Sơ Cửu━━━━━Tử TônGiáp TýThủy

Quẻ liên quan

Quẻ hỗ: Thuần Càn (乾)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thuần Khôn (坤)
Quẻ tống (lật ngược): Thuần Càn (乾)

‹ Quẻ 64 Hỏa Thủy Vị TếTất cả 64 quẻQuẻ 2 Thuần Khôn ›

Lập quẻ và hỏi luận

Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.

Lập quẻ miễn phíHỏi luận trong nhóm Kinh Dịch Hội