Quẻ Thuần Khôn 坤
Quẻ số 2 · Thượng quái Khôn (Địa, Thổ) · Hạ quái Khôn (Địa, Thổ)
Cung Khôn (Thổ) · Bát Thuần · Thế hào 6, Ứng hào 3
Lời quẻ (Thoán từ)
坤:元亨,利牝馬之貞。君子有攸往,先迷後得主,利。西南得朋,東北喪朋。安貞吉。
Khôn: Nguyên hanh, lợi tẫn mã chi trinh. Quân tử hữu du vãng, tiên mê hậu đắc chủ, lợi. Tây Nam đắc bằng, Đông Bắc táng bằng. An trinh cát.
Khôn khởi đầu lớn lao, hanh thông, lợi về sự chính bền như ngựa cái. Người quân tử có việc đi, đi trước thì lạc, theo sau thì gặp được chủ, có lợi. Về Tây Nam được bạn, về Đông Bắc mất bạn. Yên giữ chính bền thì tốt.
Đại Tượng
地勢坤,君子以厚德載物。
Địa thế khôn, quân tử dĩ hậu đức tải vật.
Thế đất thuận theo, người quân tử lấy đức dày mà chở muôn vật.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thuần Khôn thuộc cung Khôn, ngũ hành cung là Thổ. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Tử Tôn | Quý Dậu | Kim | Thế |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Thê Tài | Quý Hợi | Thủy | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Quý Sửu | Thổ | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Ất Mão | Mộc | Ứng |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Ất Tỵ | Hỏa | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Ất Mùi | Thổ |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thuần Khôn (坤)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thuần Càn (乾)
Quẻ tống (lật ngược): Thuần Khôn (坤)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.