Quẻ Thủy Lôi Truân 屯

Quẻ số 3 · Thượng quái Khảm (Thủy, Thủy) · Hạ quái Chấn (Lôi, Mộc)
Cung Khảm (Thủy) · Nhị Thế · Thế hào 2, Ứng hào 5

Lời quẻ (Thoán từ)

屯:元亨利貞,勿用有攸往,利建侯。
Truân: Nguyên hanh lợi trinh, vật dụng hữu du vãng, lợi kiến hầu.
Khởi đầu lớn lao, hanh thông, lợi về chính bền. Chớ vội có việc đi, lợi về việc dựng người đứng đầu.

Đại Tượng

雲雷,屯;君子以經綸。
Vân lôi, Truân; quân tử dĩ kinh luân.
Mây và sấm là tượng Truân, người quân tử theo đó sắp đặt gây dựng mọi việc.

An quẻ Lục Hào

Quẻ Thủy Lôi Truân thuộc cung Khảm, ngũ hành cung là Thủy. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.

HàoTên hàoVạchLục thânCan chiHànhThế ứng
6Thượng Lục━━ ━━Huynh ĐệMậu TýThủy
5Cửu Ngũ━━━━━Quan QuỷMậu TuấtThổỨng
4Lục Tứ━━ ━━Phụ MẫuMậu ThânKim
3Lục Tam━━ ━━Quan QuỷCanh ThìnThổ
2Lục Nhị━━ ━━Tử TônCanh DầnMộcThế
1Sơ Cửu━━━━━Huynh ĐệCanh TýThủy

Quẻ liên quan

Quẻ hỗ: Sơn Địa Bác (剝)
Quẻ thác (đổi âm dương): Hỏa Phong Đỉnh (鼎)
Quẻ tống (lật ngược): Sơn Thủy Mông (蒙)

‹ Quẻ 2 Thuần KhônTất cả 64 quẻQuẻ 4 Sơn Thủy Mông ›

Lập quẻ và hỏi luận

Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.

Lập quẻ miễn phíHỏi luận trong nhóm Kinh Dịch Hội