Quẻ Địa Lôi Phục 復
Quẻ số 24 · Thượng quái Khôn (Địa, Thổ) · Hạ quái Chấn (Lôi, Mộc)
Cung Khôn (Thổ) · Nhất Thế · Thế hào 1, Ứng hào 4
Lời quẻ (Thoán từ)
復:亨。出入無疾,朋來無咎。反復其道,七日來復,利有攸往。
Phục: Hanh. Xuất nhập vô tật, bằng lai vô cữu. Phản phục kỳ đạo, thất nhật lai phục, lợi hữu du vãng.
Hanh thông. Ra vào không bệnh hại, bạn đến không lỗi. Trở lại trên đường của mình, bảy ngày thì quay về, có việc đi thì lợi.
Đại Tượng
雷在地中,復;先王以至日閉關,商旅不行,后不省方。
Lôi tại địa trung, Phục; tiên vương dĩ chí nhật bế quan, thương lữ bất hành, hậu bất tỉnh phương.
Sấm ở trong đất, vua đời trước đến ngày Đông chí thì đóng cửa ải, khách buôn không đi, vua không đi xem xét các phương.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Địa Lôi Phục thuộc cung Khôn, ngũ hành cung là Thổ. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Tử Tôn | Quý Dậu | Kim | |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Thê Tài | Quý Hợi | Thủy | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Quý Sửu | Thổ | Ứng |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Canh Thìn | Thổ | |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Canh Dần | Mộc | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Thê Tài | Canh Tý | Thủy | Thế |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thuần Khôn (坤)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thiên Phong Cấu (姤)
Quẻ tống (lật ngược): Sơn Địa Bác (剝)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.