Quẻ Lôi Thủy Giải 解
Quẻ số 40 · Thượng quái Chấn (Lôi, Mộc) · Hạ quái Khảm (Thủy, Thủy)
Cung Chấn (Mộc) · Nhị Thế · Thế hào 2, Ứng hào 5
Lời quẻ (Thoán từ)
解:利西南,無所往,其來復吉。有攸往,夙吉。
Giải: Lợi Tây Nam, vô sở vãng, kỳ lai phục cát. Hữu du vãng, túc cát.
Lợi về Tây Nam. Không có chỗ cần đi thì quay về là tốt. Có việc phải đi thì làm sớm là tốt.
Đại Tượng
雷雨作,解;君子以赦過宥罪。
Lôi vũ tác, Giải; quân tử dĩ xá quá hựu tội.
Sấm mưa nổi lên, người quân tử tha lỗi lầm, khoan giảm tội.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Lôi Thủy Giải thuộc cung Chấn, ngũ hành cung là Mộc. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Thê Tài | Canh Tuất | Thổ | |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Canh Thân | Kim | Ứng |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Tử Tôn | Canh Ngọ | Hỏa | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Tử Tôn | Mậu Ngọ | Hỏa | |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Thê Tài | Mậu Thìn | Thổ | Thế |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Mậu Dần | Mộc |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thủy Hỏa Ký Tế (既濟)
Quẻ thác (đổi âm dương): Phong Hỏa Gia Nhân (家人)
Quẻ tống (lật ngược): Thủy Sơn Kiển (蹇)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.