Quẻ Sơn Trạch Tổn 損

Quẻ số 41 · Thượng quái Cấn (Sơn, Thổ) · Hạ quái Đoài (Trạch, Kim)
Cung Cấn (Thổ) · Tam Thế · Thế hào 3, Ứng hào 6

Lời quẻ (Thoán từ)

損:有孚,元吉,無咎,可貞,利有攸往。曷之用?二簋可用享。
Tổn: Hữu phu, nguyên cát, vô cữu, khả trinh, lợi hữu du vãng. Hạt chi dụng? Nhị quỹ khả dụng hưởng.
Có lòng tin thì rất tốt, không lỗi, có thể giữ chính bền, có việc đi thì lợi. Dùng gì để tế? Hai bát lễ đơn sơ cũng đủ dâng cúng.

Đại Tượng

山下有澤,損;君子以懲忿窒欲。
Sơn hạ hữu trạch, Tổn; quân tử dĩ trừng phẫn trất dục.
Dưới núi có đầm, người quân tử răn cơn giận, ngăn lòng tham muốn.

An quẻ Lục Hào

Quẻ Sơn Trạch Tổn thuộc cung Cấn, ngũ hành cung là Thổ. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.

HàoTên hàoVạchLục thânCan chiHànhThế ứng
6Thượng Cửu━━━━━Quan QuỷBính DầnMộcỨng
5Lục Ngũ━━ ━━Thê TàiBính TýThủy
4Lục Tứ━━ ━━Huynh ĐệBính TuấtThổ
3Lục Tam━━ ━━Huynh ĐệĐinh SửuThổThế
2Cửu Nhị━━━━━Quan QuỷĐinh MãoMộc
1Sơ Cửu━━━━━Phụ MẫuĐinh TỵHỏa

Quẻ liên quan

Quẻ hỗ: Địa Lôi Phục (復)
Quẻ thác (đổi âm dương): Trạch Sơn Hàm (咸)
Quẻ tống (lật ngược): Phong Lôi Ích (益)

‹ Quẻ 40 Lôi Thủy GiảiTất cả 64 quẻQuẻ 42 Phong Lôi Ích ›

Lập quẻ và hỏi luận

Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.

Lập quẻ miễn phíHỏi luận trong nhóm Kinh Dịch Hội