Quẻ Trạch Sơn Hàm 咸
Quẻ số 31 · Thượng quái Đoài (Trạch, Kim) · Hạ quái Cấn (Sơn, Thổ)
Cung Đoài (Kim) · Tam Thế · Thế hào 3, Ứng hào 6
Lời quẻ (Thoán từ)
咸:亨,利貞,取女吉。
Hàm: Hanh, lợi trinh, thủ nữ cát.
Hanh thông, lợi chính bền, lấy vợ thì tốt.
Đại Tượng
山上有澤,咸;君子以虛受人。
Sơn thượng hữu trạch, Hàm; quân tử dĩ hư thụ nhân.
Trên núi có đầm, người quân tử để lòng trống rỗng mà tiếp nhận người.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Trạch Sơn Hàm thuộc cung Đoài, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Đinh Mùi | Thổ | Ứng |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Đinh Dậu | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Tử Tôn | Đinh Hợi | Thủy | |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Huynh Đệ | Bính Thân | Kim | Thế |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Bính Ngọ | Hỏa | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Bính Thìn | Thổ |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thiên Phong Cấu (姤)
Quẻ thác (đổi âm dương): Sơn Trạch Tổn (損)
Quẻ tống (lật ngược): Lôi Phong Hằng (恆)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.