Quẻ Lôi Phong Hằng 恆
Quẻ số 32 · Thượng quái Chấn (Lôi, Mộc) · Hạ quái Tốn (Phong, Mộc)
Cung Chấn (Mộc) · Tam Thế · Thế hào 3, Ứng hào 6
Lời quẻ (Thoán từ)
恆:亨,無咎,利貞,利有攸往。
Hằng: Hanh, vô cữu, lợi trinh, lợi hữu du vãng.
Hanh thông, không lỗi, lợi chính bền, có việc đi thì lợi.
Đại Tượng
雷風,恆;君子以立不易方。
Lôi phong, Hằng; quân tử dĩ lập bất dịch phương.
Sấm và gió, người quân tử đứng vững không đổi phương hướng.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Lôi Phong Hằng thuộc cung Chấn, ngũ hành cung là Mộc. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Thê Tài | Canh Tuất | Thổ | Ứng |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Canh Thân | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Tử Tôn | Canh Ngọ | Hỏa | |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Quan Quỷ | Tân Dậu | Kim | Thế |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Tân Hợi | Thủy | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Thê Tài | Tân Sửu | Thổ |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Trạch Thiên Quải (夬)
Quẻ thác (đổi âm dương): Phong Lôi Ích (益)
Quẻ tống (lật ngược): Trạch Sơn Hàm (咸)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.