Quẻ Thiên Sơn Độn 遯
Quẻ số 33 · Thượng quái Càn (Thiên, Kim) · Hạ quái Cấn (Sơn, Thổ)
Cung Càn (Kim) · Nhị Thế · Thế hào 2, Ứng hào 5
Lời quẻ (Thoán từ)
遯:亨,小利貞。
Độn: Hanh, tiểu lợi trinh.
Hanh thông, chính bền thì lợi nhỏ.
Đại Tượng
天下有山,遯;君子以遠小人,不惡而嚴。
Thiên hạ hữu sơn, Độn; quân tử dĩ viễn tiểu nhân, bất ác nhi nghiêm.
Dưới trời có núi, người quân tử xa kẻ tiểu nhân, không ghét bỏ mà vẫn nghiêm.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thiên Sơn Độn thuộc cung Càn, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Nhâm Tuất | Thổ | |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Nhâm Thân | Kim | Ứng |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Quan Quỷ | Nhâm Ngọ | Hỏa | |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Huynh Đệ | Bính Thân | Kim | |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Bính Ngọ | Hỏa | Thế |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Bính Thìn | Thổ |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thiên Phong Cấu (姤)
Quẻ thác (đổi âm dương): Địa Trạch Lâm (臨)
Quẻ tống (lật ngược): Lôi Thiên Đại Tráng (大壯)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.