Quẻ Địa Trạch Lâm 臨
Quẻ số 19 · Thượng quái Khôn (Địa, Thổ) · Hạ quái Đoài (Trạch, Kim)
Cung Khôn (Thổ) · Nhị Thế · Thế hào 2, Ứng hào 5
Lời quẻ (Thoán từ)
臨:元亨利貞。至于八月有凶。
Lâm: Nguyên hanh lợi trinh. Chí vu bát nguyệt hữu hung.
Khởi đầu lớn lao, hanh thông, lợi chính bền. Đến tháng tám thì có điều xấu.
Đại Tượng
澤上有地,臨;君子以教思無窮,容保民無疆。
Trạch thượng hữu địa, Lâm; quân tử dĩ giáo tư vô cùng, dung bảo dân vô cương.
Trên đầm có đất, người quân tử dạy dỗ lo nghĩ không cùng, bao dung che chở dân không bờ bến.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Địa Trạch Lâm thuộc cung Khôn, ngũ hành cung là Thổ. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Tử Tôn | Quý Dậu | Kim | |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Thê Tài | Quý Hợi | Thủy | Ứng |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Quý Sửu | Thổ | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Đinh Sửu | Thổ | |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Quan Quỷ | Đinh Mão | Mộc | Thế |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Đinh Tỵ | Hỏa |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Địa Lôi Phục (復)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thiên Sơn Độn (遯)
Quẻ tống (lật ngược): Phong Địa Quán (觀)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.