Quẻ Phong Địa Quán 觀
Quẻ số 20 · Thượng quái Tốn (Phong, Mộc) · Hạ quái Khôn (Địa, Thổ)
Cung Càn (Kim) · Tứ Thế · Thế hào 4, Ứng hào 1
Lời quẻ (Thoán từ)
觀:盥而不薦,有孚顒若。
Quán: Quán nhi bất tiến, hữu phu ngung nhược.
Rửa tay sắp tế mà chưa dâng lễ, lòng thành kính nghiêm trang.
Đại Tượng
風行地上,觀;先王以省方,觀民設教。
Phong hành địa thượng, Quán; tiên vương dĩ tỉnh phương, quan dân thiết giáo.
Gió đi trên đất, vua đời trước đi xem xét các phương, quan sát dân mà đặt việc giáo hóa.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Phong Địa Quán thuộc cung Càn, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Thê Tài | Tân Mão | Mộc | |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Quan Quỷ | Tân Tỵ | Hỏa | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Tân Mùi | Thổ | Thế |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Thê Tài | Ất Mão | Mộc | |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Ất Tỵ | Hỏa | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Ất Mùi | Thổ | Ứng |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Sơn Địa Bác (剝)
Quẻ thác (đổi âm dương): Lôi Thiên Đại Tráng (大壯)
Quẻ tống (lật ngược): Địa Trạch Lâm (臨)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.