Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng 大壯
Quẻ số 34 · Thượng quái Chấn (Lôi, Mộc) · Hạ quái Càn (Thiên, Kim)
Cung Khôn (Thổ) · Tứ Thế · Thế hào 4, Ứng hào 1
Lời quẻ (Thoán từ)
大壯:利貞。
Đại Tráng: Lợi trinh.
Lợi chính bền.
Đại Tượng
雷在天上,大壯;君子以非禮弗履。
Lôi tại thiên thượng, Đại Tráng; quân tử dĩ phi lễ phất lý.
Sấm ở trên trời, người quân tử điều gì không hợp lễ thì không làm.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng thuộc cung Khôn, ngũ hành cung là Thổ. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Canh Tuất | Thổ | |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Tử Tôn | Canh Thân | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Canh Ngọ | Hỏa | Thế |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Huynh Đệ | Giáp Thìn | Thổ | |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Quan Quỷ | Giáp Dần | Mộc | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Thê Tài | Giáp Tý | Thủy | Ứng |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Trạch Thiên Quải (夬)
Quẻ thác (đổi âm dương): Phong Địa Quán (觀)
Quẻ tống (lật ngược): Thiên Sơn Độn (遯)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.