Quẻ Hỏa Địa Tấn 晉
Quẻ số 35 · Thượng quái Ly (Hỏa, Hỏa) · Hạ quái Khôn (Địa, Thổ)
Cung Càn (Kim) · Du Hồn · Thế hào 4, Ứng hào 1
Lời quẻ (Thoán từ)
晉:康侯用錫馬蕃庶,晝日三接。
Tấn: Khang hầu dụng tích mã phồn thứ, trú nhật tam tiếp.
Bậc hầu làm yên nước được ban nhiều ngựa, một ngày được tiếp kiến ba lần.
Đại Tượng
明出地上,晉;君子以自昭明德。
Minh xuất địa thượng, Tấn; quân tử dĩ tự chiêu minh đức.
Mặt trời mọc lên trên đất, người quân tử tự làm sáng đức sáng của mình.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Hỏa Địa Tấn thuộc cung Càn, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Quan Quỷ | Kỷ Tỵ | Hỏa | |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Kỷ Mùi | Thổ | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Kỷ Dậu | Kim | Thế |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Thê Tài | Ất Mão | Mộc | |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Ất Tỵ | Hỏa | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Ất Mùi | Thổ | Ứng |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thủy Sơn Kiển (蹇)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thủy Thiên Nhu (需)
Quẻ tống (lật ngược): Địa Hỏa Minh Di (明夷)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.