Quẻ Địa Hỏa Minh Di 明夷
Quẻ số 36 · Thượng quái Khôn (Địa, Thổ) · Hạ quái Ly (Hỏa, Hỏa)
Cung Khảm (Thủy) · Du Hồn · Thế hào 4, Ứng hào 1
Lời quẻ (Thoán từ)
明夷:利艱貞。
Minh Di: Lợi gian trinh.
Lợi về giữ chính bền trong gian nan.
Đại Tượng
明入地中,明夷;君子以蒞眾,用晦而明。
Minh nhập địa trung, Minh Di; quân tử dĩ lỵ chúng, dụng hối nhi minh.
Mặt trời lặn vào trong đất, người quân tử khi cai quản dân chúng thì giấu cái sáng mà vẫn sáng suốt.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Địa Hỏa Minh Di thuộc cung Khảm, ngũ hành cung là Thủy. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Quý Dậu | Kim | |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Quý Hợi | Thủy | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Quý Sửu | Thổ | Thế |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Huynh Đệ | Kỷ Hợi | Thủy | |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Kỷ Sửu | Thổ | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Tử Tôn | Kỷ Mão | Mộc | Ứng |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Lôi Thủy Giải (解)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thiên Thủy Tụng (訟)
Quẻ tống (lật ngược): Hỏa Địa Tấn (晉)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.