Quẻ Thiên Thủy Tụng 訟

Quẻ số 6 · Thượng quái Càn (Thiên, Kim) · Hạ quái Khảm (Thủy, Thủy)
Cung Ly (Hỏa) · Du Hồn · Thế hào 4, Ứng hào 1

Lời quẻ (Thoán từ)

訟:有孚,窒惕,中吉,終凶。利見大人,不利涉大川。
Tụng: Hữu phu, trất dịch, trung cát, chung hung. Lợi kiến đại nhân, bất lợi thiệp đại xuyên.
Có lòng tin mà bị ngăn lấp, biết sợ mà dừng giữa chừng thì tốt, theo kiện đến cùng thì xấu. Lợi gặp bậc đại nhân, không lợi qua sông lớn.

Đại Tượng

天與水違行,訟;君子以作事謀始。
Thiên dữ thủy vi hành, Tụng; quân tử dĩ tác sự mưu thủy.
Trời và nước đi ngược nhau, người quân tử làm việc phải tính kỹ từ lúc đầu.

An quẻ Lục Hào

Quẻ Thiên Thủy Tụng thuộc cung Ly, ngũ hành cung là Hỏa. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.

HàoTên hàoVạchLục thânCan chiHànhThế ứng
6Thượng Cửu━━━━━Tử TônNhâm TuấtThổ
5Cửu Ngũ━━━━━Thê TàiNhâm ThânKim
4Cửu Tứ━━━━━Huynh ĐệNhâm NgọHỏaThế
3Lục Tam━━ ━━Huynh ĐệMậu NgọHỏa
2Cửu Nhị━━━━━Tử TônMậu ThìnThổ
1Sơ Lục━━ ━━Phụ MẫuMậu DầnMộcỨng

Quẻ liên quan

Quẻ hỗ: Phong Hỏa Gia Nhân (家人)
Quẻ thác (đổi âm dương): Địa Hỏa Minh Di (明夷)
Quẻ tống (lật ngược): Thủy Thiên Nhu (需)

‹ Quẻ 5 Thủy Thiên NhuTất cả 64 quẻQuẻ 7 Địa Thủy Sư ›

Lập quẻ và hỏi luận

Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.

Lập quẻ miễn phíHỏi luận trong nhóm Kinh Dịch Hội