Quẻ Địa Thủy Sư 師
Quẻ số 7 · Thượng quái Khôn (Địa, Thổ) · Hạ quái Khảm (Thủy, Thủy)
Cung Khảm (Thủy) · Quy Hồn · Thế hào 3, Ứng hào 6
Lời quẻ (Thoán từ)
師:貞,丈人吉,無咎。
Sư: Trinh, trượng nhân cát, vô cữu.
Chính bền, dùng bậc trưởng giả đức cao thì tốt, không lỗi.
Đại Tượng
地中有水,師;君子以容民畜眾。
Địa trung hữu thủy, Sư; quân tử dĩ dung dân súc chúng.
Trong đất có nước, người quân tử theo đó bao dung dân, nuôi dưỡng đám đông.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Địa Thủy Sư thuộc cung Khảm, ngũ hành cung là Thủy. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Quý Dậu | Kim | Ứng |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Quý Hợi | Thủy | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Quý Sửu | Thổ | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Thê Tài | Mậu Ngọ | Hỏa | Thế |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Quan Quỷ | Mậu Thìn | Thổ | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Tử Tôn | Mậu Dần | Mộc |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Địa Lôi Phục (復)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人)
Quẻ tống (lật ngược): Thủy Địa Tỷ (比)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.