Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân 同人
Quẻ số 13 · Thượng quái Càn (Thiên, Kim) · Hạ quái Ly (Hỏa, Hỏa)
Cung Ly (Hỏa) · Quy Hồn · Thế hào 3, Ứng hào 6
Lời quẻ (Thoán từ)
同人于野,亨。利涉大川,利君子貞。
Đồng nhân vu dã, hanh. Lợi thiệp đại xuyên, lợi quân tử trinh.
Cùng người ở nơi đồng nội rộng rãi, hanh thông. Lợi qua sông lớn, lợi cho sự chính bền của người quân tử.
Đại Tượng
天與火,同人;君子以類族辨物。
Thiên dữ hỏa, Đồng Nhân; quân tử dĩ loại tộc biện vật.
Trời với lửa cùng hướng lên, người quân tử theo đó xếp loại các họ, phân biệt sự vật.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân thuộc cung Ly, ngũ hành cung là Hỏa. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Tử Tôn | Nhâm Tuất | Thổ | Ứng |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Thê Tài | Nhâm Thân | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Nhâm Ngọ | Hỏa | |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Quan Quỷ | Kỷ Hợi | Thủy | Thế |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Tử Tôn | Kỷ Sửu | Thổ | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Kỷ Mão | Mộc |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thiên Phong Cấu (姤)
Quẻ thác (đổi âm dương): Địa Thủy Sư (師)
Quẻ tống (lật ngược): Hỏa Thiên Đại Hữu (大有)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.