Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu 大有
Quẻ số 14 · Thượng quái Ly (Hỏa, Hỏa) · Hạ quái Càn (Thiên, Kim)
Cung Càn (Kim) · Quy Hồn · Thế hào 3, Ứng hào 6
Lời quẻ (Thoán từ)
大有:元亨。
Đại Hữu: Nguyên hanh.
Rất hanh thông.
Đại Tượng
火在天上,大有;君子以遏惡揚善,順天休命。
Hỏa tại thiên thượng, Đại Hữu; quân tử dĩ át ác dương thiện, thuận thiên hưu mệnh.
Lửa ở trên trời, người quân tử ngăn điều ác, đề cao điều thiện, thuận theo mệnh tốt của trời.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu thuộc cung Càn, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Quan Quỷ | Kỷ Tỵ | Hỏa | Ứng |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Kỷ Mùi | Thổ | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Kỷ Dậu | Kim | |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Giáp Thìn | Thổ | Thế |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Thê Tài | Giáp Dần | Mộc | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Tử Tôn | Giáp Tý | Thủy |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Trạch Thiên Quải (夬)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thủy Địa Tỷ (比)
Quẻ tống (lật ngược): Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.