Quẻ Địa Sơn Khiêm 謙
Quẻ số 15 · Thượng quái Khôn (Địa, Thổ) · Hạ quái Cấn (Sơn, Thổ)
Cung Đoài (Kim) · Ngũ Thế · Thế hào 5, Ứng hào 2
Lời quẻ (Thoán từ)
謙:亨,君子有終。
Khiêm: Hanh, quân tử hữu chung.
Hanh thông, người quân tử giữ được trọn vẹn đến cuối.
Đại Tượng
地中有山,謙;君子以裒多益寡,稱物平施。
Địa trung hữu sơn, Khiêm; quân tử dĩ biều đa ích quả, xứng vật bình thi.
Trong đất có núi, người quân tử bớt chỗ nhiều bù chỗ ít, cân nhắc sự vật mà ban phát công bằng.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Địa Sơn Khiêm thuộc cung Đoài, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Quý Dậu | Kim | |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Tử Tôn | Quý Hợi | Thủy | Thế |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Quý Sửu | Thổ | |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Huynh Đệ | Bính Thân | Kim | |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Bính Ngọ | Hỏa | Ứng |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Bính Thìn | Thổ |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Lôi Thủy Giải (解)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thiên Trạch Lý (履)
Quẻ tống (lật ngược): Lôi Địa Dự (豫)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.