Quẻ Lôi Địa Dự 豫
Quẻ số 16 · Thượng quái Chấn (Lôi, Mộc) · Hạ quái Khôn (Địa, Thổ)
Cung Chấn (Mộc) · Nhất Thế · Thế hào 1, Ứng hào 4
Lời quẻ (Thoán từ)
豫:利建侯行師。
Dự: Lợi kiến hầu hành sư.
Lợi về việc dựng chư hầu và ra quân.
Đại Tượng
雷出地奮,豫;先王以作樂崇德,殷薦之上帝,以配祖考。
Lôi xuất địa phấn, Dự; tiên vương dĩ tác nhạc sùng đức, ân tiến chi Thượng Đế, dĩ phối tổ khảo.
Sấm ra khỏi đất vang dậy, các vua đời trước làm nhạc tôn sùng đức, long trọng dâng lên Thượng Đế, phối thờ cùng tổ tiên.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Lôi Địa Dự thuộc cung Chấn, ngũ hành cung là Mộc. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Thê Tài | Canh Tuất | Thổ | |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Canh Thân | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Tử Tôn | Canh Ngọ | Hỏa | Ứng |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Ất Mão | Mộc | |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Tử Tôn | Ất Tỵ | Hỏa | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Thê Tài | Ất Mùi | Thổ | Thế |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thủy Sơn Kiển (蹇)
Quẻ thác (đổi âm dương): Phong Thiên Tiểu Súc (小畜)
Quẻ tống (lật ngược): Địa Sơn Khiêm (謙)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.