Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc 小畜
Quẻ số 9 · Thượng quái Tốn (Phong, Mộc) · Hạ quái Càn (Thiên, Kim)
Cung Tốn (Mộc) · Nhất Thế · Thế hào 1, Ứng hào 4
Lời quẻ (Thoán từ)
小畜:亨。密雲不雨,自我西郊。
Tiểu Súc: Hanh. Mật vân bất vũ, tự ngã tây giao.
Hanh thông. Mây dày mà chưa mưa, từ cõi ngoài phía tây của ta kéo đến.
Đại Tượng
風行天上,小畜;君子以懿文德。
Phong hành thiên thượng, Tiểu Súc; quân tử dĩ ý văn đức.
Gió đi trên trời, người quân tử theo đó trau dồi văn đức.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc thuộc cung Tốn, ngũ hành cung là Mộc. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Huynh Đệ | Tân Mão | Mộc | |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Tử Tôn | Tân Tỵ | Hỏa | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Thê Tài | Tân Mùi | Thổ | Ứng |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Thê Tài | Giáp Thìn | Thổ | |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Huynh Đệ | Giáp Dần | Mộc | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Giáp Tý | Thủy | Thế |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Hỏa Trạch Khuê (睽)
Quẻ thác (đổi âm dương): Lôi Địa Dự (豫)
Quẻ tống (lật ngược): Thiên Trạch Lý (履)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.