Quẻ Thiên Trạch Lý 履
Quẻ số 10 · Thượng quái Càn (Thiên, Kim) · Hạ quái Đoài (Trạch, Kim)
Cung Cấn (Thổ) · Ngũ Thế · Thế hào 5, Ứng hào 2
Lời quẻ (Thoán từ)
履虎尾,不咥人,亨。
Lý hổ vĩ, bất điệt nhân, hanh.
Giẫm lên đuôi hổ mà hổ không cắn người, hanh thông.
Đại Tượng
上天下澤,履;君子以辯上下,定民志。
Thượng thiên hạ trạch, Lý; quân tử dĩ biện thượng hạ, định dân chí.
Trên là trời dưới là đầm, người quân tử phân rõ trên dưới, định yên lòng dân.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thiên Trạch Lý thuộc cung Cấn, ngũ hành cung là Thổ. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Huynh Đệ | Nhâm Tuất | Thổ | |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Tử Tôn | Nhâm Thân | Kim | Thế |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Nhâm Ngọ | Hỏa | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Đinh Sửu | Thổ | |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Quan Quỷ | Đinh Mão | Mộc | Ứng |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Đinh Tỵ | Hỏa |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Phong Hỏa Gia Nhân (家人)
Quẻ thác (đổi âm dương): Địa Sơn Khiêm (謙)
Quẻ tống (lật ngược): Phong Thiên Tiểu Súc (小畜)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.