Quẻ Địa Thiên Thái 泰

Quẻ số 11 · Thượng quái Khôn (Địa, Thổ) · Hạ quái Càn (Thiên, Kim)
Cung Khôn (Thổ) · Tam Thế · Thế hào 3, Ứng hào 6

Lời quẻ (Thoán từ)

泰:小往大來,吉亨。
Thái: Tiểu vãng đại lai, cát hanh.
Cái nhỏ đi, cái lớn đến, tốt lành hanh thông.

Đại Tượng

天地交,泰;后以財成天地之道,輔相天地之宜,以左右民。
Thiên địa giao, Thái; hậu dĩ tài thành thiên địa chi đạo, phụ tướng thiên địa chi nghi, dĩ tả hữu dân.
Trời đất giao hòa, bậc quân vương theo đó điều tiết cho thành đạo trời đất, giúp vào lẽ thích nghi của trời đất mà nâng đỡ dân.

An quẻ Lục Hào

Quẻ Địa Thiên Thái thuộc cung Khôn, ngũ hành cung là Thổ. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.

HàoTên hàoVạchLục thânCan chiHànhThế ứng
6Thượng Lục━━ ━━Tử TônQuý DậuKimỨng
5Lục Ngũ━━ ━━Thê TàiQuý HợiThủy
4Lục Tứ━━ ━━Huynh ĐệQuý SửuThổ
3Cửu Tam━━━━━Huynh ĐệGiáp ThìnThổThế
2Cửu Nhị━━━━━Quan QuỷGiáp DầnMộc
1Sơ Cửu━━━━━Thê TàiGiáp TýThủy

Quẻ liên quan

Quẻ hỗ: Lôi Trạch Quy Muội (歸妹)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thiên Địa Bĩ (否)
Quẻ tống (lật ngược): Thiên Địa Bĩ (否)

‹ Quẻ 10 Thiên Trạch LýTất cả 64 quẻQuẻ 12 Thiên Địa Bĩ ›

Lập quẻ và hỏi luận

Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.

Lập quẻ miễn phíHỏi luận trong nhóm Kinh Dịch Hội