Quẻ Thiên Địa Bĩ 否
Quẻ số 12 · Thượng quái Càn (Thiên, Kim) · Hạ quái Khôn (Địa, Thổ)
Cung Càn (Kim) · Tam Thế · Thế hào 3, Ứng hào 6
Lời quẻ (Thoán từ)
否之匪人,不利君子貞,大往小來。
Bĩ chi phỉ nhân, bất lợi quân tử trinh, đại vãng tiểu lai.
Bế tắc không phải đạo người, không lợi cho sự chính bền của người quân tử, cái lớn đi, cái nhỏ đến.
Đại Tượng
天地不交,否;君子以儉德辟難,不可榮以祿。
Thiên địa bất giao, Bĩ; quân tử dĩ kiệm đức tị nạn, bất khả vinh dĩ lộc.
Trời đất không giao nhau, người quân tử thu liễm đức mình để tránh nạn, không lấy bổng lộc làm vinh.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thiên Địa Bĩ thuộc cung Càn, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Nhâm Tuất | Thổ | Ứng |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Nhâm Thân | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Quan Quỷ | Nhâm Ngọ | Hỏa | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Thê Tài | Ất Mão | Mộc | Thế |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Ất Tỵ | Hỏa | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Ất Mùi | Thổ |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Phong Sơn Tiệm (漸)
Quẻ thác (đổi âm dương): Địa Thiên Thái (泰)
Quẻ tống (lật ngược): Địa Thiên Thái (泰)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.