Quẻ Thủy Địa Tỷ 比
Quẻ số 8 · Thượng quái Khảm (Thủy, Thủy) · Hạ quái Khôn (Địa, Thổ)
Cung Khôn (Thổ) · Quy Hồn · Thế hào 3, Ứng hào 6
Lời quẻ (Thoán từ)
比:吉。原筮元永貞,無咎。不寧方來,後夫凶。
Tỷ: Cát. Nguyên phệ nguyên vĩnh trinh, vô cữu. Bất ninh phương lai, hậu phu hung.
Tốt. Xét kỹ như bói lại lần nữa, thấy có đức lớn, lâu dài, chính bền thì không lỗi. Kẻ chưa yên đang kéo đến theo, người đến sau cùng thì xấu.
Đại Tượng
地上有水,比;先王以建萬國,親諸侯。
Địa thượng hữu thủy, Tỷ; tiên vương dĩ kiến vạn quốc, thân chư hầu.
Trên đất có nước, các vua đời trước theo đó dựng muôn nước, thân với chư hầu.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thủy Địa Tỷ thuộc cung Khôn, ngũ hành cung là Thổ. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Thê Tài | Mậu Tý | Thủy | Ứng |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Mậu Tuất | Thổ | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Tử Tôn | Mậu Thân | Kim | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Ất Mão | Mộc | Thế |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Ất Tỵ | Hỏa | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Ất Mùi | Thổ |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Sơn Địa Bác (剝)
Quẻ thác (đổi âm dương): Hỏa Thiên Đại Hữu (大有)
Quẻ tống (lật ngược): Địa Thủy Sư (師)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.