Quẻ Hỏa Trạch Khuê 睽
Quẻ số 38 · Thượng quái Ly (Hỏa, Hỏa) · Hạ quái Đoài (Trạch, Kim)
Cung Cấn (Thổ) · Tứ Thế · Thế hào 4, Ứng hào 1
Lời quẻ (Thoán từ)
睽:小事吉。
Khuê: Tiểu sự cát.
Việc nhỏ thì tốt.
Đại Tượng
上火下澤,睽;君子以同而異。
Thượng hỏa hạ trạch, Khuê; quân tử dĩ đồng nhi dị.
Trên là lửa dưới là đầm, người quân tử hòa đồng mà vẫn giữ chỗ khác biệt.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Hỏa Trạch Khuê thuộc cung Cấn, ngũ hành cung là Thổ. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Kỷ Tỵ | Hỏa | |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Kỷ Mùi | Thổ | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Tử Tôn | Kỷ Dậu | Kim | Thế |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Đinh Sửu | Thổ | |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Quan Quỷ | Đinh Mão | Mộc | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Đinh Tỵ | Hỏa | Ứng |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thủy Hỏa Ký Tế (既濟)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thủy Sơn Kiển (蹇)
Quẻ tống (lật ngược): Phong Hỏa Gia Nhân (家人)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.