Quẻ Thủy Sơn Kiển 蹇
Quẻ số 39 · Thượng quái Khảm (Thủy, Thủy) · Hạ quái Cấn (Sơn, Thổ)
Cung Đoài (Kim) · Tứ Thế · Thế hào 4, Ứng hào 1
Lời quẻ (Thoán từ)
蹇:利西南,不利東北。利見大人,貞吉。
Kiển: Lợi Tây Nam, bất lợi Đông Bắc. Lợi kiến đại nhân, trinh cát.
Lợi về Tây Nam, không lợi về Đông Bắc. Lợi gặp bậc đại nhân, chính bền thì tốt.
Đại Tượng
山上有水,蹇;君子以反身修德。
Sơn thượng hữu thủy, Kiển; quân tử dĩ phản thân tu đức.
Trên núi có nước, người quân tử quay về xét mình mà sửa đức.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thủy Sơn Kiển thuộc cung Đoài, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Tử Tôn | Mậu Tý | Thủy | |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Mậu Tuất | Thổ | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Mậu Thân | Kim | Thế |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Huynh Đệ | Bính Thân | Kim | |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Bính Ngọ | Hỏa | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Bính Thìn | Thổ | Ứng |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Hỏa Thủy Vị Tế (未濟)
Quẻ thác (đổi âm dương): Hỏa Trạch Khuê (睽)
Quẻ tống (lật ngược): Lôi Thủy Giải (解)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.