Quẻ Trạch Lôi Tùy 隨
Quẻ số 17 · Thượng quái Đoài (Trạch, Kim) · Hạ quái Chấn (Lôi, Mộc)
Cung Chấn (Mộc) · Quy Hồn · Thế hào 3, Ứng hào 6
Lời quẻ (Thoán từ)
隨:元亨利貞,無咎。
Tùy: Nguyên hanh lợi trinh, vô cữu.
Khởi đầu lớn lao, hanh thông, lợi chính bền, không lỗi.
Đại Tượng
澤中有雷,隨;君子以嚮晦入宴息。
Trạch trung hữu lôi, Tùy; quân tử dĩ hướng hối nhập yến tức.
Trong đầm có sấm, người quân tử khi trời về tối thì vào nhà nghỉ ngơi.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Trạch Lôi Tùy thuộc cung Chấn, ngũ hành cung là Mộc. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Thê Tài | Đinh Mùi | Thổ | Ứng |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Quan Quỷ | Đinh Dậu | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Đinh Hợi | Thủy | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Thê Tài | Canh Thìn | Thổ | Thế |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Canh Dần | Mộc | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Canh Tý | Thủy |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Phong Sơn Tiệm (漸)
Quẻ thác (đổi âm dương): Sơn Phong Cổ (蠱)
Quẻ tống (lật ngược): Sơn Phong Cổ (蠱)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.