Quẻ Sơn Phong Cổ 蠱

Quẻ số 18 · Thượng quái Cấn (Sơn, Thổ) · Hạ quái Tốn (Phong, Mộc)
Cung Tốn (Mộc) · Quy Hồn · Thế hào 3, Ứng hào 6

Lời quẻ (Thoán từ)

蠱:元亨,利涉大川。先甲三日,後甲三日。
Cổ: Nguyên hanh, lợi thiệp đại xuyên. Tiên giáp tam nhật, hậu giáp tam nhật.
Rất hanh thông, lợi qua sông lớn. Trước ngày Giáp ba ngày, sau ngày Giáp ba ngày, tức là phải cân nhắc trước sau khi sửa việc hư hỏng.

Đại Tượng

山下有風,蠱;君子以振民育德。
Sơn hạ hữu phong, Cổ; quân tử dĩ chấn dân dục đức.
Dưới núi có gió, người quân tử chấn hưng dân, nuôi dưỡng đức.

An quẻ Lục Hào

Quẻ Sơn Phong Cổ thuộc cung Tốn, ngũ hành cung là Mộc. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.

HàoTên hàoVạchLục thânCan chiHànhThế ứng
6Thượng Cửu━━━━━Huynh ĐệBính DầnMộcỨng
5Lục Ngũ━━ ━━Phụ MẫuBính TýThủy
4Lục Tứ━━ ━━Thê TàiBính TuấtThổ
3Cửu Tam━━━━━Quan QuỷTân DậuKimThế
2Cửu Nhị━━━━━Phụ MẫuTân HợiThủy
1Sơ Lục━━ ━━Thê TàiTân SửuThổ

Quẻ liên quan

Quẻ hỗ: Lôi Trạch Quy Muội (歸妹)
Quẻ thác (đổi âm dương): Trạch Lôi Tùy (隨)
Quẻ tống (lật ngược): Trạch Lôi Tùy (隨)

‹ Quẻ 17 Trạch Lôi TùyTất cả 64 quẻQuẻ 19 Địa Trạch Lâm ›

Lập quẻ và hỏi luận

Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.

Lập quẻ miễn phíHỏi luận trong nhóm Kinh Dịch Hội