Quẻ Thuần Cấn 艮
Quẻ số 52 · Thượng quái Cấn (Sơn, Thổ) · Hạ quái Cấn (Sơn, Thổ)
Cung Cấn (Thổ) · Bát Thuần · Thế hào 6, Ứng hào 3
Lời quẻ (Thoán từ)
艮其背,不獲其身,行其庭,不見其人,無咎。
Cấn kỳ bối, bất hoạch kỳ thân, hành kỳ đình, bất kiến kỳ nhân, vô cữu.
Dừng ở nơi lưng, không thấy thân mình, đi trong sân không thấy người, không lỗi.
Đại Tượng
兼山,艮;君子以思不出其位。
Kiêm sơn, Cấn; quân tử dĩ tư bất xuất kỳ vị.
Hai núi chồng lên nhau, người quân tử suy nghĩ không vượt ra ngoài vị trí của mình.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thuần Cấn thuộc cung Cấn, ngũ hành cung là Thổ. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Quan Quỷ | Bính Dần | Mộc | Thế |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Thê Tài | Bính Tý | Thủy | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Bính Tuất | Thổ | |
| 3 | Cửu Tam | ━━━━━ | Tử Tôn | Bính Thân | Kim | Ứng |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Bính Ngọ | Hỏa | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Bính Thìn | Thổ |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Lôi Thủy Giải (解)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thuần Đoài (兌)
Quẻ tống (lật ngược): Thuần Chấn (震)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.