Quẻ Thuần Đoài 兌
Quẻ số 58 · Thượng quái Đoài (Trạch, Kim) · Hạ quái Đoài (Trạch, Kim)
Cung Đoài (Kim) · Bát Thuần · Thế hào 6, Ứng hào 3
Lời quẻ (Thoán từ)
兌:亨,利貞。
Đoài: Hanh, lợi trinh.
Hanh thông, lợi chính bền.
Đại Tượng
麗澤,兌;君子以朋友講習。
Lệ trạch, Đoài; quân tử dĩ bằng hữu giảng tập.
Hai đầm liền nhau, người quân tử cùng bạn bè giảng bàn, học tập.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thuần Đoài thuộc cung Đoài, ngũ hành cung là Kim. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Đinh Mùi | Thổ | Thế |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Huynh Đệ | Đinh Dậu | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Tử Tôn | Đinh Hợi | Thủy | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Đinh Sửu | Thổ | Ứng |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Thê Tài | Đinh Mão | Mộc | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Quan Quỷ | Đinh Tỵ | Hỏa |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Phong Hỏa Gia Nhân (家人)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thuần Cấn (艮)
Quẻ tống (lật ngược): Thuần Tốn (巽)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.