Quẻ Thuần Chấn 震
Quẻ số 51 · Thượng quái Chấn (Lôi, Mộc) · Hạ quái Chấn (Lôi, Mộc)
Cung Chấn (Mộc) · Bát Thuần · Thế hào 6, Ứng hào 3
Lời quẻ (Thoán từ)
震:亨。震來虩虩,笑言啞啞。震驚百里,不喪匕鬯。
Chấn: Hanh. Chấn lai hích hích, tiếu ngôn ách ách. Chấn kinh bách lý, bất táng chủy sưởng.
Hanh thông. Sấm đến thì nớp nớp lo sợ, rồi cười nói vui vẻ. Sấm làm kinh động trăm dặm mà người chủ tế không đánh rơi muỗng và rượu thơm.
Đại Tượng
洊雷,震;君子以恐懼修省。
Tấn lôi, Chấn; quân tử dĩ khủng cụ tu tỉnh.
Sấm dồn dập, người quân tử lo sợ mà sửa mình, xét lỗi.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thuần Chấn thuộc cung Chấn, ngũ hành cung là Mộc. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Thê Tài | Canh Tuất | Thổ | Thế |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Canh Thân | Kim | |
| 4 | Cửu Tứ | ━━━━━ | Tử Tôn | Canh Ngọ | Hỏa | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Thê Tài | Canh Thìn | Thổ | Ứng |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Canh Dần | Mộc | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Canh Tý | Thủy |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thủy Sơn Kiển (蹇)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thuần Tốn (巽)
Quẻ tống (lật ngược): Thuần Cấn (艮)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.