Quẻ Thuần Khảm 坎
Quẻ số 29 · Thượng quái Khảm (Thủy, Thủy) · Hạ quái Khảm (Thủy, Thủy)
Cung Khảm (Thủy) · Bát Thuần · Thế hào 6, Ứng hào 3
Lời quẻ (Thoán từ)
習坎:有孚,維心亨,行有尚。
Tập Khảm: Hữu phu, duy tâm hanh, hành hữu thượng.
Hiểm trùng điệp. Có lòng tin, giữ được lòng hanh thông, đi thì được khen.
Đại Tượng
水洊至,習坎;君子以常德行,習教事。
Thủy tấn chí, Tập Khảm; quân tử dĩ thường đức hạnh, tập giáo sự.
Nước chảy đến liên tiếp, người quân tử giữ đức hạnh bền thường, luyện tập việc giáo hóa.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thuần Khảm thuộc cung Khảm, ngũ hành cung là Thủy. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Mậu Tý | Thủy | Thế |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Quan Quỷ | Mậu Tuất | Thổ | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Mậu Thân | Kim | |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Thê Tài | Mậu Ngọ | Hỏa | Ứng |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Quan Quỷ | Mậu Thìn | Thổ | |
| 1 | Sơ Lục | ━━ ━━ | Tử Tôn | Mậu Dần | Mộc |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Sơn Lôi Di (頤)
Quẻ thác (đổi âm dương): Thuần Ly (離)
Quẻ tống (lật ngược): Thuần Khảm (坎)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.