Quẻ Sơn Lôi Di 頤
Quẻ số 27 · Thượng quái Cấn (Sơn, Thổ) · Hạ quái Chấn (Lôi, Mộc)
Cung Tốn (Mộc) · Du Hồn · Thế hào 4, Ứng hào 1
Lời quẻ (Thoán từ)
頤:貞吉。觀頤,自求口實。
Di: Trinh cát. Quan di, tự cầu khẩu thực.
Chính bền thì tốt. Xem cách nuôi dưỡng, tự tìm cái để ăn.
Đại Tượng
山下有雷,頤;君子以慎言語,節飲食。
Sơn hạ hữu lôi, Di; quân tử dĩ thận ngôn ngữ, tiết ẩm thực.
Dưới núi có sấm, người quân tử cẩn thận lời nói, tiết chế ăn uống.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Sơn Lôi Di thuộc cung Tốn, ngũ hành cung là Mộc. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Cửu | ━━━━━ | Huynh Đệ | Bính Dần | Mộc | |
| 5 | Lục Ngũ | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Bính Tý | Thủy | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Thê Tài | Bính Tuất | Thổ | Thế |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Thê Tài | Canh Thìn | Thổ | |
| 2 | Lục Nhị | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Canh Dần | Mộc | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Phụ Mẫu | Canh Tý | Thủy | Ứng |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Thuần Khôn (坤)
Quẻ thác (đổi âm dương): Trạch Phong Đại Quá (大過)
Quẻ tống (lật ngược): Sơn Lôi Di (頤)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.