Quẻ Thủy Trạch Tiết 節
Quẻ số 60 · Thượng quái Khảm (Thủy, Thủy) · Hạ quái Đoài (Trạch, Kim)
Cung Khảm (Thủy) · Nhất Thế · Thế hào 1, Ứng hào 4
Lời quẻ (Thoán từ)
節:亨。苦節不可貞。
Tiết: Hanh. Khổ tiết bất khả trinh.
Hanh thông. Tiết chế đến mức khổ sở thì không thể giữ bền.
Đại Tượng
澤上有水,節;君子以制數度,議德行。
Trạch thượng hữu thủy, Tiết; quân tử dĩ chế số độ, nghị đức hạnh.
Trên đầm có nước, người quân tử đặt ra phép tắc chừng mực, bàn xét đức hạnh.
An quẻ Lục Hào
Quẻ Thủy Trạch Tiết thuộc cung Khảm, ngũ hành cung là Thủy. Lục thân dưới đây xét theo ngũ hành cung, nạp giáp theo phép Kinh Phòng.
| Hào | Tên hào | Vạch | Lục thân | Can chi | Hành | Thế ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Thượng Lục | ━━ ━━ | Huynh Đệ | Mậu Tý | Thủy | |
| 5 | Cửu Ngũ | ━━━━━ | Quan Quỷ | Mậu Tuất | Thổ | |
| 4 | Lục Tứ | ━━ ━━ | Phụ Mẫu | Mậu Thân | Kim | Ứng |
| 3 | Lục Tam | ━━ ━━ | Quan Quỷ | Đinh Sửu | Thổ | |
| 2 | Cửu Nhị | ━━━━━ | Tử Tôn | Đinh Mão | Mộc | |
| 1 | Sơ Cửu | ━━━━━ | Thê Tài | Đinh Tỵ | Hỏa | Thế |
Quẻ liên quan
Quẻ hỗ: Sơn Lôi Di (頤)
Quẻ thác (đổi âm dương): Hỏa Sơn Lữ (旅)
Quẻ tống (lật ngược): Phong Thủy Hoán (渙)
Lập quẻ và hỏi luận
Muốn biết việc mình đang hỏi ứng vào quẻ nào, hãy lập quẻ theo thời điểm động tâm hoặc gieo tiền, rồi đăng quẻ lên nhóm để anh chị em cùng luận.